Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 26/01/1951

Ngày 26/01/1951 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần (âm lịch 19/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 11 ngày đến Tết Tân Mão (06/02/1951)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 26/01/1951 nhằm âm lịch 19/12, ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/01/1951: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Giải trừ, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Quét dọn nhà, Đốn gỗ, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước; việc nên tránh: Làm bếp, Tế tự, Gác đòn dông, Xuất hành.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 26/01/1951 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Kê thủy nhũ

Hậu 1 của tiết Đại Hàn: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 21/01/1951, 03:52.

Từ 01:52 trong ngày: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1950: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1951.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/11/1950). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/01/1951

Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Dần, trước Tết Tân Mão: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Bảo Bình, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com