Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 09/12/1950
Ngày 09/12/1950 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần (âm lịch 01/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 59 ngày đến Tết Tân Mão (06/02/1951)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 09/12/1950 nhằm âm lịch 01/11, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/12/1950: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Khai quang, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Khởi nền, Làm cầu, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Làm chuồng; việc nên tránh: Cầu phúc, Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương.
- Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Phúc Sinh, Ngũ Hợp
- Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Nhâm Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 09/12/1950 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh
Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 07/12/1950, 23:21.
Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/1950, 21:23.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1950: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1950.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/11/1950). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/12/1950
Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Dần: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.