Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 21/08/1950

Ngày 21/08/1950 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (âm lịch 09/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 169 ngày đến Tết Tân Mão (06/02/1951)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 7 năm Canh Dần là ngày 14/08/1950, muộn hơn một ngày so với ngày 13/08/1950 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 21/08/1950 là mùng 8 tháng 7 năm Canh Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ hai 21/08/1950 nhằm âm lịch 09/07, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/08/1950: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Lễ phổ độ, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch, Dựng cột, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Khởi nền, Lợp nhà, Lắp cửa, Xây miếu, Làm cầu; việc nên tránh: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long
  • Sao xấu: Tử Khí
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 21/08/1950 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Hàn thiền minh

Hậu 3 của tiết Lập Thu: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 18/08/1950, 19:46.

Hậu tiếp theo: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/08/1950, 00:23.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1950: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1950.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (29/05/1950). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/08/1950

Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Tý: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Sư Tử, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com