Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 05/04/1950
Ngày 05/04/1950 (Thứ tư) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (âm lịch 19/02). Tiết khí Thanh Minh, giao tiết lúc 15:44. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Vía Quan Âm. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 307 ngày đến Tết Tân Mão (06/02/1951)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 05/04/1950 nhằm âm lịch 19/02, ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/04/1950: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, An giường, Đan lưới; việc nên tránh: Cầu phúc, Nhập trạch, Lợp nhà, Động thổ, Thăm bệnh.
- Sao tốt: Nguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 05/04/1950 thuộc tiết khí Thanh Minh, giao tiết lúc 15:44 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1950, 13:58.
Từ 15:44 trong ngày: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1950: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1950.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/11/1949). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Vía Quan Âm.
Người sinh ngày 05/04/1950
Sinh vào thứ tư, ngày Canh Ngọ: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.