Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 20/03/1950

Ngày 20/03/1950 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (âm lịch 03/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 323 ngày đến Tết Tân Mão (06/02/1951)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 20/03/1950 nhằm âm lịch 03/02, ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/03/1950: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cắt may áo, Dệt cửi, Đốn gỗ, Đục lỗ cột, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Lợp nóc; việc nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, Xuất hành, Đào giếng.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 20/03/1950 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Ưng hóa vi cưu

Hậu 3 của tiết Kinh Trập: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 16/03/1950, 10:56.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 21/03/1950, 11:35.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1950: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1950.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/11/1949). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/03/1950

Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Dần: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Song Ngư hoặc Bạch Dương (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com