Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 20/02/1950

Ngày 20/02/1950 (Thứ hai) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần (âm lịch 04/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 351 ngày đến Tết Tân Mão (06/02/1951)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 20/02/1950 nhằm âm lịch 04/01, ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/02/1950: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Đan lưới; việc nên tránh: Việc khác chớ làm.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 20/02/1950 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Thát tế ngư

Hậu 1 của tiết Vũ Thủy: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 19/02/1950, 12:17.

Hậu tiếp theo: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/1950, 11:24.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1950: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1950.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/11/1949). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/02/1950

Sinh vào thứ hai, ngày Bính Tuất: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Bảo Bình hoặc Song Ngư (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com