Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 26/12/1949
Ngày 26/12/1949 (Thứ hai) nhằm ngày Canh Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu (âm lịch 07/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 53 ngày đến Tết Canh Dần (17/02/1950)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 26/12/1949 nhằm âm lịch 07/11, ngày Canh Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/12/1949: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Dệt cửi, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Cầu y, Chữa bệnh, Tu tạo, Động thổ, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, An giường, Trồng trọt, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
- Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 26/12/1949 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1949, 11:22.
Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1949, 09:08.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1949: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1949.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/11/1949). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/12/1949
Sinh vào thứ hai, ngày Canh Dần: tuổi Kỷ Sửu (con Trâu), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Ma Kết, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.