Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 23/12/1949

Ngày 23/12/1949 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu (âm lịch 04/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 56 ngày đến Tết Canh Dần (17/02/1950)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 23/12/1949 nhằm âm lịch 04/11, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/12/1949: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Tắm gội, Lễ trưởng thành, May chăn màn, Cắt may áo, Tu tạo, Động thổ, Tháo dỡ, Dời nhà, Nhập trạch, Lắp cửa, Mở kho, Đắp đê, Mở nhà xí, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Vá tường, Lấp lỗ; việc nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 23/12/1949 thuộc tiết khí Đông Chí.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết

Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1949, 11:22.

Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1949, 09:08.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1949: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1949.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/11/1949). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 23/12/1949

Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Hợi: tuổi Kỷ Sửu (con Trâu), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com