Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 08/09/1949

Ngày 08/09/1949 (Thứ năm) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (âm lịch 16/07 (nhuận)). Tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 06:54. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 162 ngày đến Tết Canh Dần (17/02/1950)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 08/09/1949 nhằm âm lịch 16/07 (nhuận), ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/09/1949: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tu tạo, Động thổ, Thu tài lộc, Làm kho, Mở nhà xí, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Đào mương, Nhập trạch, Dời nhà, Tế tự.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
  • Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 08/09/1949 thuộc tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 06:54 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1949, 03:07.

Từ 06:54 trong ngày: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1949: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1949.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (03/06/1949). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 08/09/1949

Sinh vào thứ năm, ngày Tân Sửu: tuổi Kỷ Sửu (con Trâu), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com