Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 02/02/1949
Ngày 02/02/1949 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (âm lịch 05/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 380 ngày đến Tết Canh Dần (17/02/1950)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 02/02/1949 nhằm âm lịch 05/01, ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/02/1949: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tô vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Làm bếp, Tháo nước, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành.
- Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Cùng, Lục Xà, Trùng Nhật, Đại Hội, Âm Thác
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 02/02/1949 thuộc tiết khí Đại Hàn.
Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên
Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 30/01/1949, 12:09.
Hậu tiếp theo: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1949, 10:22.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1948: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/1949.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (05/12/1948). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/02/1949
Sinh vào thứ tư, ngày Quý Hợi: tuổi Kỷ Sửu (con Trâu), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Bảo Bình, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.