Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 26/04/1948

Ngày 26/04/1948 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (âm lịch 18/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 278 ngày đến Tết Kỷ Sửu (29/01/1949)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 26/04/1948 nhằm âm lịch 18/03, ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/04/1948: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Trai tiếu, Giải trừ, Cầu y, Chữa bệnh, Họp mặt thân hữu, Làm chuồng, Trồng trọt, Cắt tóc, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Khai trương, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 26/04/1948 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ

Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 25/04/1948, 14:35.

Hậu tiếp theo: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 30/04/1948, 18:05.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1948: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1948.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (11/12/1947). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/04/1948

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Tỵ: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com