Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 02/04/1947
Ngày 02/04/1947 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (âm lịch 12/02 (nhuận)). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 314 ngày đến Tết Mậu Tý (10/02/1948)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 2 nhuận năm Đinh Hợi là ngày 23/03/1947, muộn hơn một ngày so với ngày 22/03/1947 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 02/04/1947 là ngày 11 tháng 2 nhuận năm Đinh Hợi. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ tư 02/04/1947 nhằm âm lịch 12/02 (nhuận), ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/04/1947: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Dời nhà, Đóng thuyền, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc; việc nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y
- Sao xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 02/04/1947 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1947, 20:33.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1947, 22:20.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1947: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1947.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (16/12/1946). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/04/1947
Sinh vào thứ tư, ngày Tân Hợi: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Bạch Dương, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.