Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 26/12/1946

Ngày 26/12/1946 (Thứ năm) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất (âm lịch 04/12). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 27 ngày đến Tết Đinh Hợi (22/01/1947)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 26/12/1946 nhằm âm lịch 04/12, ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/12/1946: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tô vẽ tượng, Giải trừ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lắp cửa, Mua bất động sản, Đào ao, Đào giếng, Nuôi gia súc, An giường, Trồng trọt, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Nhậm chức, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 26/12/1946 thuộc tiết khí Đông Chí.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết

Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1946, 17:53.

Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1946, 15:37.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1946: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1946.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (16/12/1946). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/12/1946

Sinh vào thứ năm, ngày Giáp Tuất: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Ma Kết, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com