Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 22/12/1946
Ngày 22/12/1946 (Chủ nhật) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất (âm lịch 29/11). Tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 17:53. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Quân đội nhân dân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 31 ngày đến Tết Đinh Hợi (22/01/1947)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 22/12/1946 nhằm âm lịch 29/11, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/12/1946: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Chữa bệnh, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.
- Sao tốt: Ngũ Phú, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư, Huyết Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 22/12/1946 thuộc tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 17:53 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất
Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1946, 20:04.
Từ 17:53 trong ngày: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1946: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1946.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (16/12/1946). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Quân đội nhân dân.
Người sinh ngày 22/12/1946
Sinh vào chủ nhật, ngày Canh Ngọ: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.