Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 15/08/1946
Ngày 15/08/1946 (Thứ năm) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (âm lịch 19/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 160 ngày đến Tết Đinh Hợi (22/01/1947)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 15/08/1946 nhằm âm lịch 19/07, ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/08/1946: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, An giường, Lắp cửa, Đào mương, Đào ao; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập nhân khẩu, Làm bếp, Nhập trạch, Dời nhà, Trồng trọt, Nhậm chức.
- Sao tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Ất Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 15/08/1946 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Bạch lộ giáng
Hậu 2 của tiết Lập Thu: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1946, 15:58.
Hậu tiếp theo: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 18/08/1946, 20:51.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1946: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1946.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/06/1946). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 15/08/1946
Sinh vào thứ năm, ngày Tân Dậu: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Sư Tử, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.