Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 03/04/1946

Ngày 03/04/1946 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất (âm lịch 02/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 294 ngày đến Tết Đinh Hợi (22/01/1947)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 03/04/1946 nhằm âm lịch 02/03, ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/04/1946: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Đóng xe/dụng cụ, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Lắp máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương, Ký khế ước; việc nên tránh: Nuôi gia súc, Cắt tóc.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
  • Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 03/04/1946 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Thủy điện

Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1946, 14:56.

Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1946, 16:38.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1946: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1946.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (21/12/1945). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 03/04/1946

Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Mùi: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Bạch Dương, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com