Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 29/09/1945
Ngày 29/09/1945 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (âm lịch 24/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 126 ngày đến Tết Bính Tuất (02/02/1946)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 29/09/1945 nhằm âm lịch 24/08, ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/09/1945: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tu tạo, Động thổ, Thu tài lộc, Làm kho, Mở nhà xí, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Đào mương, Nhập trạch, Dời nhà, Tế tự.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
- Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 29/09/1945 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ
Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 28/09/1945, 19:13.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 03/10/1945, 21:12.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1945: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1945.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/06/1945). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 29/09/1945
Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Sửu: tuổi Ất Dậu (con Gà), mệnh Tuyền Trung Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.