Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 26/09/1945

Ngày 26/09/1945 (Thứ tư) nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu (âm lịch 21/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 129 ngày đến Tết Bính Tuất (02/02/1946)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 26/09/1945 nhằm âm lịch 21/08, ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/09/1945: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Khai trương, Gác đòn dông, An giường, Cắt móng, Quét dọn nhà, Cầu y, Chữa bệnh, Khởi nền, Đặt chân cột, Lợp nhà, Lợp nóc; việc nên tránh: Xây miếu, Đốn gỗ, Làm bếp, Đóng thuyền.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Tuất: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Nhâm Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 26/09/1945 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh

Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 23/09/1945, 16:49.

Hậu tiếp theo: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 28/09/1945, 19:13.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1945: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1945.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/06/1945). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/09/1945

Sinh vào thứ tư, ngày Mậu Tuất: tuổi Ất Dậu (con Gà), mệnh Tuyền Trung Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com