Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 26/07/1945
Ngày 26/07/1945 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (âm lịch 18/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 191 ngày đến Tết Bính Tuất (02/02/1946)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 26/07/1945 nhằm âm lịch 18/06, ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/07/1945: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tu tạo, Động thổ, Lắp máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ, Chữa bệnh, Làm bếp, Lợp nhà, Khởi nền, Đào ao, Quét dọn nhà, Làm chuồng; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch, Xuất hành, An giường.
- Sao tốt: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
- Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Canh Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 26/07/1945 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Hủ thảo vi huỳnh
Hậu 1 của tiết Đại Thử: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 23/07/1945, 12:45.
Hậu tiếp theo: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 28/07/1945, 18:23.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1945: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1945.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/06/1945). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/07/1945
Sinh vào thứ năm, ngày Bính Thân: tuổi Ất Dậu (con Gà), mệnh Tuyền Trung Thủy, cung Sư Tử, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.