Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 19/09/1944

Ngày 19/09/1944 (Thứ ba) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (âm lịch 03/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 147 ngày đến Tết Ất Dậu (13/02/1945)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 19/09/1944 nhằm âm lịch 03/08, ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Thất (Trư (Lợn/Heo))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/09/1944: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Cắt móng, Động thổ, An giường, Đào ao, Tháo nước, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Đốn gỗ, Làm bếp, Làm xà nhà.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 19/09/1944 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu

Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 18/09/1944, 08:20.

Hậu tiếp theo: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 23/09/1944, 11:01.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1944: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1944.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (29/06/1944). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/09/1944

Sinh vào thứ ba, ngày Bính Tuất: tuổi Giáp Thân (con Khỉ), mệnh Tuyền Trung Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com