Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 04/11/1943

Ngày 04/11/1943 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi (âm lịch 07/10). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 82 ngày đến Tết Giáp Thân (25/01/1944)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 04/11/1943 nhằm âm lịch 07/10, ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/11/1943: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch, Tế tự, Mua bất động sản, Vá tường, Lấp lỗ.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Cô Thần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 04/11/1943 thuộc tiết khí Sương Giáng.

Hậu trong ngày: Trập trùng hàm phủ

Hậu 3 của tiết Sương Giáng: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1943, 14:18.

Hậu tiếp theo: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1943, 13:58.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1943: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1943.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/07/1943). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 04/11/1943

Sinh vào thứ năm, ngày Bính Dần: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com