Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 31/08/1943

Ngày 31/08/1943 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi (âm lịch 01/08). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 147 ngày đến Tết Giáp Thân (25/01/1944)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 31/08/1943 nhằm âm lịch 01/08, ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 31/08/1943: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, An giường, Lắp cửa, Đào mương, Đào ao; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập nhân khẩu, Làm bếp, Nhập trạch, Dời nhà, Trồng trọt, Nhậm chức.

  • Sao tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Ất Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 31/08/1943 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc

Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 29/08/1943, 12:12.

Hậu tiếp theo: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1943, 16:12.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1943: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1943.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/07/1943). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 31/08/1943

Sinh vào thứ ba, ngày Tân Dậu: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com