Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 07/06/1943

Ngày 07/06/1943 (Thứ hai) nhằm ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi (âm lịch 05/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Tết Đoan ngọ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 232 ngày đến Tết Giáp Thân (25/01/1944)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 07/06/1943 nhằm âm lịch 05/05, ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/06/1943: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Xuất hành, Cầu y, Chữa bệnh, Khai trương, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Động thổ.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Canh Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 07/06/1943 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Đường lang sinh

Hậu 1 của tiết Mang Chủng: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1943, 21:18.

Hậu tiếp theo: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 12/06/1943, 02:46.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1943: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1943.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (06/01/1943). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Tết Đoan ngọ.

Người sinh ngày 07/06/1943

Sinh vào thứ hai, ngày Bính Thân: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com