Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 08/05/1943
Ngày 08/05/1943 (Thứ bảy) nhằm ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (âm lịch 05/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 262 ngày đến Tết Giáp Thân (25/01/1944)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 08/05/1943 nhằm âm lịch 05/04, ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/05/1943: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Động thổ.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Phục Nhật, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 08/05/1943 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Lâu quắc minh
Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1943, 16:53.
Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1943, 20:57.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1943: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1943.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (06/01/1943). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 08/05/1943
Sinh vào thứ bảy, ngày Bính Dần: tuổi Quý Mùi (con Dê), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.