Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 17/01/1943
Ngày 17/01/1943 (Chủ nhật) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (âm lịch 12/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 19 ngày đến Tết Quý Mùi (05/02/1943)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 17/01/1943 nhằm âm lịch 12/12, ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/01/1943: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may áo, Cầu phúc, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Khai trương, Ký khế ước, Đặt cối xay, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Trồng trọt.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 17/01/1943 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Trĩ thủy cấu
Hậu 3 của tiết Tiểu Hàn: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 16/01/1943, 07:24.
Hậu tiếp theo: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 21/01/1943, 05:18.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1942: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1943.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (06/01/1943). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 17/01/1943
Sinh vào chủ nhật, ngày Ất Hợi, trước Tết Quý Mùi: tuổi Nhâm Ngọ (con Ngựa), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Ma Kết, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.