Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 01/09/1942
Ngày 01/09/1942 (Thứ ba) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ (âm lịch 21/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 157 ngày đến Tết Quý Mùi (05/02/1943)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 01/09/1942 nhằm âm lịch 21/07, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/09/1942: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Nhập nhân khẩu, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Động thổ, Cưới hỏi, Cắt tóc, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, Ở riêng, An vị hương, Xuất hỏa.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang
- Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Địa Nang, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 01/09/1942 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc
Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 29/08/1942, 06:20.
Hậu tiếp theo: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1942, 10:24.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1942: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1942.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (10/07/1942). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 01/09/1942
Sinh vào thứ ba, ngày Đinh Tỵ: tuổi Nhâm Ngọ (con Ngựa), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.