Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 09/08/1942
Ngày 09/08/1942 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (âm lịch 28/06). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 180 ngày đến Tết Quý Mùi (05/02/1943)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 09/08/1942 nhằm âm lịch 28/06, ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/08/1942: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cầu phúc, Xuất hành, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Cắt may áo, Động thổ, An giường, Tháo nước, Khai trương, Đào giếng, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt, Đào mương; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ, Minh Phệ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Mậu Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 09/08/1942 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Lương phong chí
Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1942, 11:30.
Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1942, 16:32.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1942: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1942.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (10/07/1942). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/08/1942
Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Ngọ: tuổi Nhâm Ngọ (con Ngựa), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Sư Tử, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.