Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 13/07/1942

Ngày 13/07/1942 (Thứ hai) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ (âm lịch 01/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 207 ngày đến Tết Quý Mùi (05/02/1943)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 13/07/1942 nhằm âm lịch 01/06, ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 13/07/1942: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Gác đòn dông, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Nhậm chức.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Đại Sát
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Tân Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 13/07/1942 thuộc tiết khí Tiểu Thử.

Hậu trong ngày: Ôn phong chí

Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 08/07/1942, 01:51.

Từ 07:39 trong ngày: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1942: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1942.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (10/07/1942). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 13/07/1942

Sinh vào thứ hai, ngày Đinh Mão: tuổi Nhâm Ngọ (con Ngựa), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Cự Giải, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com