Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 21/05/1942

Ngày 21/05/1942 (Thứ năm) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ (âm lịch 07/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 260 ngày đến Tết Quý Mùi (05/02/1943)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 21/05/1942 nhằm âm lịch 07/04, ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/05/1942: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tô vẽ tượng, Cắt may áo; việc nên tránh: Cưới hỏi, Gác đòn dông, Tu tạo, Tháo dỡ, Bắc giàn gỗ, Nhập trạch, Đốn gỗ, Động thổ, Xuất hỏa, Đục lỗ cột.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 21/05/1942 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Vương qua sinh

Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 16/05/1942, 19:31.

Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 22/05/1942, 00:08.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1942: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1942.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (11/01/1942). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/05/1942

Sinh vào thứ năm, ngày Giáp Tuất: tuổi Nhâm Ngọ (con Ngựa), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Kim Ngưu hoặc Song Tử (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com