Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 08/03/1942

Ngày 08/03/1942 (Chủ nhật) nhằm ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ (âm lịch 22/01). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Quốc tế Phụ nữ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 334 ngày đến Tết Quý Mùi (05/02/1943)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 08/03/1942 nhằm âm lịch 22/01, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/03/1942: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Quét dọn nhà, Bắt trừ, Đánh cá, Đan lưới, Đi săn, Cắt tóc; việc nên tránh: An giường, Cưới hỏi, Làm bếp, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 08/03/1942 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Đào thủy hoa

Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1942, 12:09.

Hậu tiếp theo: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1942, 12:12.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1942: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1942.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (11/01/1942). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Quốc tế Phụ nữ.

Người sinh ngày 08/03/1942

Sinh vào chủ nhật, ngày Canh Thân: tuổi Nhâm Ngọ (con Ngựa), mệnh Dương Liễu Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com