Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 07/01/1942
Ngày 07/01/1942 (Thứ tư) nhằm ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (âm lịch 21/11). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 39 ngày đến Tết Nhâm Ngọ (15/02/1942)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 07/01/1942 nhằm âm lịch 21/11, ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/01/1942: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tô vẽ tượng, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Làm kho, Treo biển, Đào giếng, Đào ao, Đan lưới, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, Xây miếu, An giường.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
- Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 07/01/1942 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương
Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1942, 06:02.
Hậu tiếp theo: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 11/01/1942, 03:48.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1941: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1942.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (15/07/1941). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 07/01/1942
Sinh vào thứ tư, ngày Canh Thân, trước Tết Nhâm Ngọ: tuổi Tân Tỵ (con Rắn), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.