Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 29/12/1941

Ngày 29/12/1941 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (âm lịch 12/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 48 ngày đến Tết Nhâm Ngọ (15/02/1942)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 29/12/1941 nhằm âm lịch 12/11, ngày Tân Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/12/1941: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Làm xà nhà, Tu tạo, Động thổ, Lắp cửa, Làm bếp, Lấp lỗ, Đào ao, Mở nhà xí, Đắp đê, Vá tường, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, An giường.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Vượng Nhật
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 29/12/1941 thuộc tiết khí Đông Chí.

Hậu trong ngày: Mi giác giải

Hậu 2 của tiết Đông Chí: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1941, 10:30.

Hậu tiếp theo: Thủy tuyền động. Mạch nước ngầm bắt đầu chuyển động. Bắt đầu 01/01/1942, 08:16.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1941: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1941.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (15/07/1941). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 29/12/1941

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Hợi: tuổi Tân Tỵ (con Rắn), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com