Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 20/10/1941

Ngày 20/10/1941 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ (âm lịch 01/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Phụ nữ Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 118 ngày đến Tết Nhâm Ngọ (15/02/1942)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 20/10/1941 nhằm âm lịch 01/09, ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/10/1941: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Đan lưới, Làm chuồng, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Phúc Đức
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Địa Nang, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 20/10/1941 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa

Hậu 3 của tiết Hàn Lộ: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 19/10/1941, 01:53.

Hậu tiếp theo: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/10/1941, 02:27.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1941: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/1941.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (15/07/1941). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Phụ nữ Việt Nam.

Người sinh ngày 20/10/1941

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Sửu: tuổi Tân Tỵ (con Rắn), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Thiên Bình, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com