Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 09/05/1941

Ngày 09/05/1941 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (âm lịch 14/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 282 ngày đến Tết Nhâm Ngọ (15/02/1942)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 09/05/1941 nhằm âm lịch 14/04, ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/05/1941: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lấp lỗ, Diệt mối kiến, Đan lưới, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Vượng Nhật
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần, Dương Thác
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 09/05/1941 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Lâu quắc minh

Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1941, 05:09.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1941, 09:18.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1941: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1941.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (16/01/1941). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/05/1941

Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Tỵ: tuổi Tân Tỵ (con Rắn), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com