Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 16/03/1941

Ngày 16/03/1941 (Chủ nhật) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ (âm lịch 19/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Vía Quan Âm. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 336 ngày đến Tết Nhâm Ngọ (15/02/1942)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 16/03/1941 nhằm âm lịch 19/02, ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/03/1941: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Khai quang, Tô vẽ tượng, Đính ước, Dạm ngõ, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Nhập trạch, An vị hương, Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc, Tắm gội, Cầu tự, Xuất hỏa, Dựng cột, Lắp cửa; việc nên tránh: Xây miếu, Cưới hỏi, Đốn gỗ.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y
  • Sao xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 16/03/1941 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Thương canh minh

Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1941, 06:13.

Từ 06:37 trong ngày: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1941: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1941.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (16/01/1941). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Vía Quan Âm.

Người sinh ngày 16/03/1941

Sinh vào chủ nhật, ngày Quý Hợi: tuổi Tân Tỵ (con Rắn), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Song Ngư, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com