Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 30/12/1940

Ngày 30/12/1940 (Thứ hai) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn (âm lịch 02/12). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 28 ngày đến Tết Tân Tỵ (27/01/1941)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 30/12/1940 nhằm âm lịch 02/12, ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 30/12/1940: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, Nhập học, Đính ước, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Tháo nước, Giao dịch, Đào ao; việc nên tránh: Làm cầu, Lắp cửa, Cắt tóc, Xây miếu, Trồng trọt, Làm bếp.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Yếu An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 30/12/1940 thuộc tiết khí Đông Chí.

Hậu trong ngày: Mi giác giải

Hậu 2 của tiết Đông Chí: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 27/12/1940, 04:39.

Hậu tiếp theo: Thủy tuyền động. Mạch nước ngầm bắt đầu chuyển động. Bắt đầu 01/01/1941, 02:21.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1940: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1940.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/07/1940). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 30/12/1940

Sinh vào thứ hai, ngày Đinh Mùi: tuổi Canh Thìn (con Rồng), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com