Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 20/12/1939

Ngày 20/12/1939 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão (âm lịch 10/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 50 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 20/12/1939 nhằm âm lịch 10/11, ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/12/1939: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Lắp cửa, Gác đòn dông.

  • Sao tốt: Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Địa Nang
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 20/12/1939 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 18/12/1939, 03:14.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 23/12/1939, 01:05.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1939.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/05/1939). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/12/1939

Sinh vào thứ tư, ngày Tân Mão: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com