Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 02/12/1939

Ngày 02/12/1939 (Thứ bảy) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão (âm lịch 22/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 68 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 02/12/1939 nhằm âm lịch 22/10, ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/12/1939: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Mọi việc không nên; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 02/12/1939 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.

Hậu trong ngày: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng

Hậu 2 của tiết Tiểu Tuyết: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 28/11/1939, 10:37.

Hậu tiếp theo: Bế tắc nhi thành đông. Trời đất khép lại, vào hẳn mùa đông. Bắt đầu 03/12/1939, 09:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1939.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/05/1939). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/12/1939

Sinh vào thứ bảy, ngày Quý Dậu: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com