Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 25/08/1939
Ngày 25/08/1939 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (âm lịch 11/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 167 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 25/08/1939 nhằm âm lịch 11/07, ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/08/1939: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cầu phúc, Xuất hành, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Cắt may áo, Động thổ, An giường, Tháo nước, Khai trương, Đào giếng, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt, Đào mương; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ngọc Vũ, Minh Phệ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Mậu Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 25/08/1939 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Ưng nãi tế điểu
Hậu 1 của tiết Xử Thử: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/08/1939, 08:31.
Hậu tiếp theo: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 29/08/1939, 12:53.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1939.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/05/1939). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/08/1939
Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Ngọ: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.