Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 23/05/1939
Ngày 23/05/1939 (Thứ ba) nhằm ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (âm lịch 05/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 261 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 23/05/1939 nhằm âm lịch 05/04, ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/05/1939: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi; việc nên tránh: Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Dời nhà, Khai trương, Nuôi gia súc.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 23/05/1939 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Khổ thái tú
Hậu 1 của tiết Tiểu Mãn: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 22/05/1939, 06:26.
Hậu tiếp theo: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 27/05/1939, 11:19.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1939.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/1938). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/05/1939
Sinh vào thứ ba, ngày Canh Thân: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.