Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 10/05/1939
Ngày 10/05/1939 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (âm lịch 22/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 274 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 3 năm Kỷ Mão là ngày 20/04/1939, muộn hơn một ngày so với ngày 19/04/1939 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 10/05/1939 là ngày 21 tháng 3 năm Kỷ Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ tư 10/05/1939 nhằm âm lịch 22/03, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/05/1939: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Đan lưới, Lễ trưởng thành, Tế tự, Cầu tự, Nhập nhân khẩu, Dệt cửi; việc nên tránh: Khai trương, Làm bếp, Động thổ.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Liễu Lệ, Âm Thác
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 10/05/1939 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Lâu quắc minh
Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1939, 17:21.
Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1939, 21:28.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1939.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/1938). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 10/05/1939
Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Mùi: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.