Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 02/05/1939
Ngày 02/05/1939 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (âm lịch 14/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 282 ngày đến Tết Canh Thìn (08/02/1940)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 3 năm Kỷ Mão là ngày 20/04/1939, muộn hơn một ngày so với ngày 19/04/1939 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 02/05/1939 là ngày 13 tháng 3 năm Kỷ Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ ba 02/05/1939 nhằm âm lịch 14/03, ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/05/1939: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tắm gội, Đan lưới, Đánh cá; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Đường
- Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 02/05/1939 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Đái thắng giáng vu tang
Hậu 3 của tiết Cốc Vũ: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 01/05/1939, 13:30.
Hậu tiếp theo: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1939, 17:21.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1939: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1939.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/1938). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/05/1939
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Hợi: tuổi Kỷ Mão (con Mèo), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.