Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 22/10/1938
Ngày 22/10/1938 (Thứ bảy) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (âm lịch 29/08 (nhuận)). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 120 ngày đến Tết Kỷ Mão (19/02/1939)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, năm Mậu Dần nhuận tháng 7, không nhuận tháng 8 như trang này. Theo cách tính ấy, ngày 22/10/1938 là ngày 29 tháng 8 năm Mậu Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 22/10/1938 nhằm âm lịch 29/08 (nhuận), ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/10/1938: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Xuất hành, Đóng xe/dụng cụ, Làm chuồng, Giải trừ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Làm xà nhà, Điêu khắc, Họp mặt thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch, Lắp máy móc, Khai trương, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ.
- Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
- Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 22/10/1938 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa
Hậu 3 của tiết Hàn Lộ: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 19/10/1938, 08:19.
Hậu tiếp theo: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/10/1938, 08:53.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1938: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1938.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/1938). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 22/10/1938
Sinh vào thứ bảy, ngày Đinh Hợi: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Thiên Bình hoặc Bọ Cạp (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.