Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 14/10/1938

Ngày 14/10/1938 (Thứ sáu) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (âm lịch 21/08 (nhuận)). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Nông dân Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 128 ngày đến Tết Kỷ Mão (19/02/1939)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, năm Mậu Dần nhuận tháng 7, không nhuận tháng 8 như trang này. Theo cách tính ấy, ngày 14/10/1938 là ngày 21 tháng 8 năm Mậu Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 14/10/1938 nhằm âm lịch 21/08 (nhuận), ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/10/1938: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Xây miếu, Dời nhà, Xuất hành, Nhập trạch, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Nuôi gia súc, Bắt trừ, Nhận rể; việc nên tránh: Khai trương, Đào giếng.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 14/10/1938 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai tân

Hậu 1 của tiết Hàn Lộ: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 09/10/1938, 06:01.

Từ 07:22 trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1938: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1938.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/1938). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Nông dân Việt Nam.

Người sinh ngày 14/10/1938

Sinh vào thứ sáu, ngày Kỷ Mão: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com