Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 08/10/1938

Ngày 08/10/1938 (Thứ bảy) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (âm lịch 15/08 (nhuận)). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 134 ngày đến Tết Kỷ Mão (19/02/1939)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, năm Mậu Dần nhuận tháng 7, không nhuận tháng 8 như trang này. Theo cách tính ấy, ngày 08/10/1938 là ngày 15 tháng 8 năm Mậu Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 08/10/1938 nhằm âm lịch 15/08 (nhuận), ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/10/1938: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Tắm gội; việc nên tránh: Động thổ, Lễ trưởng thành, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương, Dựng cột, Gác đòn dông.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 08/10/1938 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc

Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 04/10/1938, 04:19.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 09/10/1938, 06:01.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1938: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1938.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/1938). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 08/10/1938

Sinh vào thứ bảy, ngày Quý Dậu: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com