Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 09/09/1938

Ngày 09/09/1938 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần (âm lịch 16/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 163 ngày đến Tết Kỷ Mão (19/02/1939)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, năm Mậu Dần nhuận tháng 7, không nhuận tháng 8 như trang này. Theo cách tính ấy, ngày 09/09/1938 là ngày 16 tháng 7 nhuận năm Mậu Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 09/09/1938 nhằm âm lịch 16/08, ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/09/1938: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Lợp nóc, Tháo nước, Đào giếng; việc nên tránh: Khai trương, Mở kho, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 09/09/1938 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai

Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 08/09/1938, 14:48.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/1938, 18:14.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1938: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1938.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/1938). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/09/1938

Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Thìn: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com