Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 23/08/1938

Ngày 23/08/1938 (Thứ ba) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (âm lịch 28/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 180 ngày đến Tết Kỷ Mão (19/02/1939)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 23/08/1938 nhằm âm lịch 28/07, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/08/1938: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Tắm gội, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Dựng cột, Gác đòn dông, Dời nhà, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Lắp cửa, Động thổ.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Địa Nang, Trùng Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 23/08/1938 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Hàn thiền minh

Hậu 3 của tiết Lập Thu: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 18/08/1938, 22:12.

Hậu tiếp theo: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/08/1938, 02:45.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1938: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1938.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/1938). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 23/08/1938

Sinh vào thứ ba, ngày Đinh Hợi: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Sư Tử hoặc Xử Nữ (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com