Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 11/08/1938

Ngày 11/08/1938 (Thứ năm) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (âm lịch 16/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 192 ngày đến Tết Kỷ Mão (19/02/1939)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 11/08/1938 nhằm âm lịch 16/07, ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/08/1938: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa tường vách, Sửa đường; việc nên tránh: Cưới hỏi, Trồng trọt, Cầu phúc, Làm cầu, Lắp cửa, Đốn gỗ, Làm xà nhà.

  • Sao tốt: Tướng Nhật, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Trùng Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 11/08/1938 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Lương phong chí

Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1938, 12:12.

Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1938, 17:19.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1938: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1938.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/1938). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/08/1938

Sinh vào thứ năm, ngày Ất Hợi: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Sư Tử, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com