Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 18/05/1936

Ngày 18/05/1936 (Thứ hai) nhằm ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý (âm lịch 28/03 (nhuận)). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 269 ngày đến Tết Đinh Sửu (11/02/1937)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 18/05/1936 nhằm âm lịch 28/03 (nhuận), ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/05/1936: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Động thổ; việc nên tránh: Làm bếp, Khai trương, Dệt cửi.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Giáp Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 18/05/1936 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Vương qua sinh

Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 16/05/1936, 08:29.

Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 21/05/1936, 13:07.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1936: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/1936.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1935). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/05/1936

Sinh vào thứ hai, ngày Canh Tý: tuổi Bính Tý (con Chuột), mệnh Giản Hạ Thủy, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com