Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 09/03/1936
Ngày 09/03/1936 (Thứ hai) nhằm ngày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Tý (âm lịch 16/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 339 ngày đến Tết Đinh Sửu (11/02/1937)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 09/03/1936 nhằm âm lịch 16/02, ngày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Tý. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/03/1936: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: An giường, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Ký khế ước, Giao dịch, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch, Lắp cửa.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Bất Tương, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 09/03/1936 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Đào thủy hoa
Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1936, 00:49.
Hậu tiếp theo: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1936, 00:54.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1936: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1936.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1935). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/03/1936
Sinh vào thứ hai, ngày Canh Dần: tuổi Bính Tý (con Chuột), mệnh Giản Hạ Thủy, cung Song Ngư, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.